Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
quĩ đạo
Nôm Foundation
đầu trục bánh xe; lối đi, đường mòn; quy tắc, luật lệ
Từ điển phổ thông
1.
cỡ bánh xe
2.
vết bánh xe
3.
đường sắt, đường ray
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Mượn chỉ xe.
5.
(Danh) Đường đi, đạo lộ.
6.
(Danh) Phép tắc, pháp độ, quy củ.
7.
(Danh) Một loại biên chế hộ khẩu thời xưa.
8.
(Danh) Họ “Quỹ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vết bánh xe đi — Đầu trục bánh xe — Đường đi của các hành tinh. Tức quỹ đạo – Phép tắc — Noi theo. Tuân giữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỹ đạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đường vạch sẵn phải theo: Quỹ đạo; Xuất quỹ (đi trật đường)
2.
Lối phải theo: Thường quỹ; Tẩu thượng chính quỹ (đi đúng đường)
3.
Cụm từ: Quỹ tích (locus trong Toán)
Etymology: guǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẫy: Quẫy tay gọi
2.
Vùng vẫy: Cá quẫy
Etymology: quỹ; thủ quỹ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quẫy cựa
Từ ghép8
quỹ mô•quỹ đạo•quỹ độ•quỹ tắc•xuất quỷ nhập thần•xỉ quỹ•cao quỹ•xuất quỹ