Nghĩa
Từ điển phổ thông
nằm thẳng cẳng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nằm thẳng cẳng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nằm dài ra. Nằm dang tay chân cho đỡ mỏi.
Bảng Tra Chữ Nôm
năm tháng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảng (duỗi thẳng người)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thẳng thắn
Nomfoundation
nằm xuống, ngả lưng
Từ ghép2
trắc thảng•trắc thảng