Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
xéo, giẫm lên
2.
quỹ đạo của sao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xéo, giẫm.
2.
Chỗ, vòng của sao đi gọi là triền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước lên. Dẫm lên — Đường đi của các tinh tú. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: » Đọ Khuê triền buổi có buổi không «. ( Khuê truyền: Đường đi của sao Khuê ).
Từ điển Trần Văn Chánh
(thiên) Chỗ vòng của đường sao đi.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chèn ép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm áp lực: Chèn ép
2.
Chêm cho chặt: Chèn đầy tay nải
Etymology: (Hv thủ triền)(túc triền)
Nôm Foundation
theo vào, bắt chước; lối đi, con đường
Từ ghép2
chập chờn•khuê triền