Nghĩa
Từ điển phổ thông
lén lút bỏ đi
Từ điển Trần Văn Chánh
Lén lút rời đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Leo lên khó nhọc: Trèo cao ngã đau; Có tội đẻ con hay trèo; Trèo đèo lội suối; Trèo dần lên chức giám đốc
2.
Đòi giao du với kẻ bề thế hơn mình: Chơi trèo
Etymology: Hv túc liêu; túc triều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Leo lên, từ chỗ thấp bám víu mà lên nơi cao hơn.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰尞 liêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
leo trèo, trèo lên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
leo trèo; leo lên
Ví dụ
Một ngày biết mấy lần trèo núi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 29b
Muôn dân từ ấy cởi hèn. Nẻo sông khỏi lội, đường non khỏi trèo.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 28b
Cỏ gà lún phún leo quanh mép. Cá giếc le te lội giữa dòng.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 15b
Giật giải cây đu nhiều chị nhún. Tham tiền cột mỡ lắm anh leo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 1b
Kiến leo cột sắt sao mòn. Tò vò xây tổ sao tròn mà xây.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3b
Từ ghép7
giời leo•leo thang•leo trèo•leo dốc•leo lét•leo lẻo•cheo leo