Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Nguyên là chữ **đề** 蹄.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Móng ở chân mấy loài vật: Mã đề (* móng ngựa; * cỏ có lá giống móng ngựa); Đôn (với bộ hoả) trư đế (chân heo nấu dừ)
Etymology: tí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蹄.
Nôm Foundation
móng; chân heo; phù thủy nhỏ của ngựa