Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tụ lại — Một âm là Tột. Xem Tột.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi — Một âm là Tuỵ. Xem Tuỵ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhảy: Nhảy nhót; Đi cà nhót (lặc lè)
2.
Cây cho trái chua (hay có thêm bộ thảo): Hình quả nhót; Canh cá nấu nhót
3.
Trốn mau: Nhót đi đâu mất
Etymology: (Hv túc tốt)(nhục đột)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhảy nhót: nhún chân tung mình lên xuống nhiều lần, tỏ vẻ vui mừng.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰卒 tốt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhảy nhót
Bảng Tra Chữ Nôm
tuột chân (trượt chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một mạch: Chạy tuột về nhà; Tuốt tuột
2.
Tróc: Tuột da đầu
3.
Buột khỏi tay cầm: Để con cá tuột mất
4.
Trượt theo dốc: Từ trên cây tuột xuống
Etymology: Hv thủ duật; túc tốt
Bảng Tra Chữ Nôm
nhảy tót
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhảy băng qua.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰卒 tốt
Bảng Tra Chữ Nôm
chạy tọt vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọt hẳn vào mau lẹ: Chạy tọt vào nhà
Etymology: (Hv đột)(thủ đột; túc tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :lốt
Etymology: F2: túc 𧾷⿰卒 tốt
Ví dụ
Từ ghép2
nhảy nhót•nhót lại