Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dịch cầu (đá banh)
Từ điển phổ thông
1.
đá
2.
đá bóng, đá cầu
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Loại trừ, bài trừ.
3.
(Danh) Một nét chữ Hán: nét hất từ bên trái ở dưới hướng lên bên phải ở trên. § Thường gọi là “thiêu” 挑.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy chân mà đá. Cũng đọc Tích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Dịch
2.
Đá bằng chân: Thích cầu
Etymology: tī
Nôm Foundation
đá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thích (đá bằng chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đá bằng chân: Dịch cầu (đá banh)
2.
Còn âm là Thích
Etymology: tī
Từ ghép2
liên tích đái đả•quyền đả cước tích