Nghĩa
cứ
Từ điển phổ thông
ngồi xoạc chân chữ bát
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Ngồi.
Từ điển Thiều Chửu
Ngồi dãi thẻ, người xưa ngồi ở chiếu xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngồi xổm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cứ (ngồi xổm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngồi
2.
Ngồi xổm
Etymology: jù
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Ngồi, ngồi xổm, ngồi xoạc chân chữ bát
2.
Chiếm giữ.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngồi xổm
xổm
Nôm Foundation
ngồi xổm; ngồi
Từ ghép6
hổ cứ long phiền•bàn cứ•hổ cứ•hổ cứ long bàn•ki cứ•long bàn hổ cứ