Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Ngã, té.
2.
(Tính) Chập chững (dáng đi của đứa bé).
3.
Một âm là “trì”. (Phó) § Xưa dùng như “trì” 踟.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thong thả. Thủng thẳng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy bằng chân: Khôn ngoan đá đụng người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
2.
Mấy cụm từ: Đá đít (đuổi đi cho khuất mắt?; Tiếng bình dân): Đá đưa (nói khéo)
3.
Chạm nhẹ (tiếng cổ): Đá đến
4.
Chen vào: Nói đá tới; Thỉnh thoảng đá vào mấy câu; Đá gà đá vịt (tham gia ít và không thường xuyên)
Etymology: Hv túc đa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬦡:đá
Etymology: F2: túc 𧾷⿰多 đa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đấm đá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Sự chàng đi đứng tới lui. Cứ đâu mà biết rạch ròi phân li.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 55a
Từ ghép8
đá banh•đá cầu•đá gà•đấm đá•bóng đá•ngáo đá•Cúp bóng đá châu Á•chân đăm đá chân chiêu