Nghĩa
Nôm Foundation
vấp, trượt, ngã; dẫm
Từ điển phổ thông
1.
ngã
2.
đi mau
Từ điển trích dẫn
6.
§ Ta quen đọc là “trật”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
thi trật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sai: Nói trật rồi
2.
Hỏng: Thi trật (trượt)
3.
Ra ngoài khớp: Trật xương; Xe trật đường
4.
Vạch ra: Trật áo
Etymology: Hv trật
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngã xuống — Vấp ngã — Quá độ. Sai lầm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buông xuống: Điệp túc (giậm chân); Điệt lạc (* rơi; * bỏ rơi)
2.
Lẽo đẽo: Điệp điệp tràng tràng (bộ thủ)
3.
Xuống thấp: Vật giá hạ điệt
4.
Vấp ngã: Điệt đảo; Tha điệt phương liễu (y té bị thương)
Etymology: die
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không xuôi: Trục trặc
2.
Trật khớp: Trặc tay
Etymology: (trật; túc lạc)(túc trật; túc trực; trắc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trặc khớp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trớt môi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngọt xớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Ngọt*: Nói năng ngọt xớt
2.
Lẹ tay giựt đồ
3.
Làm trầy lớp ngoài: Bị đạn xớt da đầu
Etymology: (Hv điệt) (kim xác; thủ sát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xợt đầu gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tróc lớp bên ngoài: Xợt đầu gối; Xợt sơn
Etymology: Hv điệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đột ngột, đột nhiên, đường đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hv hoá Nôm: Thình lình đột lên một cái gò
2.
Khâu giấu đường chỉ: Đường tà ai đột, cửa tay ai viền
3.
Không ngờ: Đột ngột
Etymology: đột; điệt; trật
Bảng Tra Chữ Nôm
trượt chân; trượt băng; thi trượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trật đích: Thi trượt; Bắn trượt
2.
Lao về trước trên mặt phẳng trơn: Trượt chân; Trượt băng
Etymology: Hv điệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trượt: Đi thi trợt
Etymology: Hv điệt
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trợt chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chợt thấy, chợt nghe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều lúc khác nhau: Chợt khóc, chợt cười
2.
Thình lình; vào lúc không ngờ: Bắt chợt
Etymology: (Hv tốt; đột)(trật; mục ½ trật)(điệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẹt đẹt: tiếng động nhỏ do kéo lê dép trên đất.
Etymology: C2: 跌 điệt
Ví dụ
Từ ghép8
trượt tuyết•điệt đãng•trượt băng•trật cước truỳ hung•trật chí dục để•điệt giá•sa điệt•bạo điệt