Nghĩa
Từ điển phổ thông
chạy mau, rảo bước, đi nhanh
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Hướng về.
3.
(Động) Hùa theo, xu phụ.
4.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
5.
(Động) Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu” 子見齊衰者, 冕衣裳者, 與瞽者, 見之雖少必作; 過之必趨 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).
8.
Một âm là “xúc”. § Thông “xúc” 促.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chạy mau — Ngả về, thiên về — Thúc giục — Một âm là Xúc. Xem Xúc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiều hướng đi tới: Đại thế sở xu
2.
Vội tiến lên: Xu tiền; Xu nhi quá (vội vượt qua); Xu thời (vội theo đòi)
Etymology: qū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xu xa xu xuýt: những tiếng đưa đẩy có vẻ như niệm chú.
2.
Đơn vị tiền tệ, mệnh giá cực thấp (1 đồng = 10 hào = 100 xu).
Etymology: C2: 趨 xu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xu nịnh; xu tiền
Nôm Foundation
vội vàng, gấp gáp; bị thu hút
Bảng Tra Chữ Nôm
lô xô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đẩy tới, lướt qua.
Etymology: C2: 趨 xu
Bảng Tra Chữ Nôm
so le, so sánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thu rút, co hẹp lại.
Etymology: C2: 趨 xu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 驅:xua
Etymology: C2: 趨 xu
Ví dụ
Từ ghép23
xu nghĩa•xu đình•xu chi nhã vụ•xu phong•xu bôn•xu mị•xu lợi•xu hướng•xu thì•xu phụng•xu phụ•xu cát tỵ hung•xu nịnh•xu thời•xu thế•xu lợi tỵ hại•xu hành•xu thế•xu nghênh•xu viêm phụ thế•nhật xu•đại thế sở xu•diệc bộ diệc xu