Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Đuổi theo.
2.
Cong đuôi chạy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cản trở, ngăn cản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xua ra khỏi: Cản tẩu
2.
Lái xe: Cản đại xa
3.
Vội vàng; Lẹ: Cản khẩn; Cản khoái; Cản nhiệm vụ (làm cẩu thả)
4.
Trẩy hội đền: Đi chợ; Cản miếu (trẩy chùa)
5.
Đuổi kịp: Cản thượng; Cản tiên tiến (đuổi kịp tốp đầu); Ngã môn cản đắc cập mả (chúng ta theo kịp không?); Truy cản (đuổi bắt)
6.
Cụm từ: Sạch nước cản (* nước cờ không tệ; * đàn bà dễ coi)
7.
Đi nước cờ: Cản tượng; Cản xe
8.
Chặn lại: Ngăn cản
9.
Chợt xảy ra: Cản xảo
Nôm Foundation
theo đuổi, tiếp tục; đuổi đi, xua đuổi.