喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
赓 (canh) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
赓
U+8D53
12 nét
Hán
Bộ:
广
Phồn:
賡
canh
切
Nghĩa
canh
(4)
Từ điển phổ thông
tiếp tục, duy trì
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
賡
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
賡
1.
(văn) Tiếp tục, nối theo:
賡
續
不
斷
Tiếp tục mãi mãi;
賡
歌
Hát nối
2.
(văn) Đền bù
3.
[Geng] (Họ) Canh.