Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trách móc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bổn phận: Trách nhiệm
2.
Đòi hỏi: Nghiêm dĩ trách kỉ, khoan dĩ trách nhân (ngặt với mình, rộng rãi với người)
3.
Chê: Tự trách
4.
Phạt: Xuy trách (đánh đòn)
Etymology: zé
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 責
Từ ghép4
trách nhiệm•xích trách•chỉ trách•sất trách