Nghĩa
xa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 耶:xa
Etymology: A2: 賒 → 賖 xa
xơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Xơ xác (tả tơi); Cơm xơ (nấu bằng gạo do lúa lượm từ rơm vò chưa kĩ); Không xơ múi gì (không dây phần kiếm chác được gì hết)
2.
Sợi dài và dai trong trái cây: Xơ mít; Xơ mướp (còn âm là Sơ*; Xớ*)
Etymology: (Hv sơ; xa) (sơ; xa; xoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xơ xác: Như __
Etymology: C2: 賖 xa
Nôm Foundation
xa xôi; 《Quảng Nhã》: không giao du
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xơ múi
Ví dụ
xa
Hẹ hành gừng tỏi mọi mùi. Cắt đâm thì lánh (tránh) ra ngoài cho xa.
Source: tdcndg | Kính phụng Táo thần diễn ca, 4a
Cạn lời, thẳng ruổi vó câu. Quản bao liễu oán hoa sầu nẻo xa.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 6a