Nghĩa
Từ điển phổ thông
khách quý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ ở văn phạm: Tân từ (predicate); Trực tiếp tân ngữ (direct object); Gián tiếp tân ngữ (indirect object)
2.
Khách: Quý tân; Tân chí như quy (khách tới như chủ về nhà)
Etymology: bīn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tân khách
Nôm Foundation
khách; họ; nộp
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Khách. § Đối lại với “chủ” 主. ◎Như: “quý tân” 貴賓 khách quý, “tương kính như tân” 相敬如賓 kính trọng nhau như khách. § Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là “tân lễ” 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Chúng tân hoan dã” 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
2.
(Danh) Họ “Tân”.
Từ ghép21
tân ngữ•tân quán•tân bằng mãn toạ•tân hữu•tân khách•tân lễ•tân bằng dinh môn•tân khách dinh môn•tân chủ•tân chí như quy•tân bằng•tân chủ tận hoan•tân vị•bồi tân•nghênh tân•viễn tân•huyên tân đoạt chủ•ai cốc tân phục•phi luật tân•phi luật tân•tướng kính như tân