Nghĩa
xa
Từ điển phổ thông
1.
mua chịu trả dần
2.
xa xôi
3.
lâu dài
4.
xa xỉ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mua chịu trả dần.
2.
Xa xôi.
3.
Lâu dài. Trải qua một hồi đã lâu đã xa, gọi là xa.
4.
Xa xỉ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mua chịu. Mua mà chưa trả tiền ngay — Xa. Dài — Thong thả, chậm rãi — Dùng như chữ Xa 奢.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cách một quãng dài: Xa xôi; Xa tránh
2.
Liên hệ không gần: Có họ xa; Xa lạ
3.
Mấy cụm từ: Xít xa (*tiếc nuối; *ăn phải món cay); Xót xa (đau lòng); Nói xa nói gần (nói bóng nói gió)
4.
Mua chịu: Xa cấu Bán chịu: Xa tiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 耶:xa
Etymology: A2: 賒 xa
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
= 賖; mua bán chịu, xa xôi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
Ví dụ
xa
Ang nạ càng xa, tây [riêng] ở trong nội phòng, cùng nhau vui mừng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Chẳng phải tìm xa, nhân khuây bản [quên bản thân] nên ta tìm Bụt.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 24b
Từ ghép14
xa vời•xa vắng•xa tít•xa gần•xa xôi•xa nhà•xa lánh•xa tắp•xa lìa•xa xăm•nẻo xa•quá xa•cách xa•xót xa