Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
xâu tiền
2.
xuyên qua, chọc thủng
3.
thông xuốt
4.
quê quán
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Quán”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái dây xâu tiền, cho nên gọi một xâu nghìn đồng tiền là nhất quán 一貫 (một quan), như vạn quán gia tư 萬貫家私 nhà giàu có đến vạn quan. Tính số tham tàng trộm cắp, tích chứa được đủ số bao nhiêu đó gọi là mãn quán 滿貫 nghĩa là như xâu tiền đã đủ quan, cho đến hết cữ vậy, vì thế nên tội ác đến cùng cực gọi là ác quán mãn doanh 惡貫滿盈.
2.
Suốt thông, xâu qua, như quán châu 貫珠 xâu hạt châu. Phàm đi đâu mà không có gì ngăn trở được đều gọi là quán, như trung quán nhật nguyệt 忠貫日月 lòng trung suốt qua mặt trời mặt trăng, nghĩa quán kim thạch 義貫金石 nghĩa suốt qua cả vàng đá, v.v. Thông hiểu văn nghĩa gọi là yêm quán 淹貫 hay điều quán 條貫 v.v.
6.
Hiểu thông suốt.
7.
Tin, trúng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một xâu, một chuỗi — Xâu lại thành xâu — Xỏ qua, xuyên qua, suốt qua — Nơi quê hương của mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quan tiền (một ngàn đồng TH cũ (Quan* Nôm của Việt Nam: 600 đồng kẽm)
2.
Xuyên qua: Quán xuyến (đi suốt); Học quán cổ kim
3.
Quê cũ: Tịch quán
Etymology: guàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quê nhà.
Etymology: C1: 貫 quán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quan tiền
Nôm Foundation
một chuỗi 1000 đồng tiền; đi qua
Bảng Tra Chữ Nôm
quen nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xâu 10 tiền gồm 600 đồng kẽm: Một quan tiền tốt (tiền xưa)
2.
Lối hát bình dân: Quan họ Bắc ninh
Etymology: Hv quán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một đơn vị tiền tệ thời xưa (một quan gồm 10 tiền).
Etymology: A2: 貫 quán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Căng thẳng. Td: Oan cung ( cây cung giương hết cỡ, sắp bắn mũi tên đi ) — Một âm là Quán. Xem Quán.
Bảng Tra Chữ Nôm
quê quán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thân thiết: Làm quen; Quen thuộc
2.
Thói làm nhiều lần: Quen mất nết đi rồi; Trăm hay không bằng tay quen; Quen hơi bén tiếng
Etymology: (quyên; quyên) (tâm ½ quyên) (quán; tâm quán)
Ví dụ
Giàu thì tiền bạc, dẫu nghèo xác cũng phải ba quan.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 5b
Từ ghép25
nhất quán•quán chỉ•quán triệt•quan tiền•quê quán•quán ngư•quán doanh•quán thông•quán xuyến•quán châu•liên quán•quý quán•hương quán•danh quán•yêm quán•ác quán mãn doanh•điều quán•cai quán•trú quán•ác quán mãn dinh•nhất dĩ quán chi•toàn thần quán chú•dung hội quán thông•như lôi quán nhĩ•yêu triền vạn quán