Nghĩa
đậu
Từ điển phổ thông
cây đậu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bát có chân cao, có nắp đậy, dùng để đựng đồ ăn nấu bằng thịt ( vật dụng thời cổ ) — Hạt đậu, dùng làm thực phẩm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hạt đỗ (như Hv): Đậu (đỗ) đen
2.
Chuồn chuồn kim: Đậu nương
3.
Ngừng: Tầu đậu; Đất lành chim đậu
4.
Rất xúc động: Không cầm lòng đậu
5.
Đi thi thành công: Thi đậu
6.
Tấm dệt mỏng nhẹ: Chiếu đậu; Lụa đậu
7.
Nhiều loại hạt ăn được: Đậu bao (bánh nhân đậu); Đậu hủ; Đậu nha (TH yá – đỗ giá)
8.
Cái thố có chân có nắp xưa đựng đồ tế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây nhỏ có hạt làm thực phẩm.
2.
Dừng đỗ lại.
3.
Thi đỗ.
Etymology: C1|A1: 豆 đậu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây đậu (cây đỗ)
Nôm Foundation
đậu; hình hạt đậu
dấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối chấm từ, chấm câu: Dấu sắc; Dấu hỏi
2.
Vết tích: Dấu tay
3.
Mũ lính ngày xưa: Đầu đội nón dấu, vai mang súng dài
Etymology: (Hv dậu)(túc dậu; đậu; đấu)(túc đẩu; tích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨣥:dấu
Etymology: C2: 豆 đậu
Ví dụ
đậu
Ai rằng gieo mận trả ngọc, nghỉ thực [vốn thực] trồng dưa được đậu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 57a
Lúa ngô là cô đậu nành, đậu nành là anh dưa chuột.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 15b
Từ ghép31
đậu nành•đậu phụ•đậu ki•tào phớ•đậu đỏ•tào phớ•đậu rồng•đỗ xanh•đậu hủ•đậu khấu niên hoa•đậu bính•đậu hũ•đậu tương•đậu nha•đậu sa•đậu phụng•đậu khấu•đậu lạc•ta đậu•biển đậu•biển đậu•giá đỗ•chử đậu nhiên ky•ba đậu•phiên đậu•xích đậu•chử đậu nhiên ki•biển đậu•xác đậu•chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậu