Nghĩa
giai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giai chấn (hoà hợp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hài (xié)
2.
Hoà hợp: Giai chấn (resonance)
Etymology: xié
Nôm Foundation
Hòa hợp, đồng ý; nói đùa.
hài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hài kịch; hài hoà; hài lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc nhạc Scherzo: Hài hước khúc
2.
Thuận hợp: Hoà hài
3.
Thoả thuận (cổ văn): Sự hài chi hậu… (thoả thuận xong rồi thì...)
4.
Giễu: Hài kịch
Etymology: xié
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諧
Từ ghép2
hài hoà•hoà hài