Nghĩa
điều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điều chế; điều khiển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giảng hoà: Điều giải
2.
Trêu: Điều lộng
3.
Xem Điều (diào); Điệu (diào)
4.
Hợp như ý: Phong điều vũ thuận
5.
Pha trộn: Điều chế
6.
Xem Điều (tiáo); Điệu (diào);
7.
Chuyển đi: Điều binh khiển tướng; Điều đáng (sang số xe); Bộ điều nhất trí (bước theo; làm theo; cùng làm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoản, mục (trong sự tình, luật lệ…).
Etymology: C1: 調 → 调 điều
Nôm Foundation
chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh
điệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cường điệu; giai điệu; giọng điệu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đòi đặc biệt lưu ý: Cường điệu
2.
Cung nhạc: Điệu hiệu (key signature)
3.
Khẩu âm từng miền: Đái Quảng Nam điệu
4.
Giọng lên xuống ở tiếng VN, TH...: Thăng Giáng điệu; Điệu hiệu (các dấu xác định âm lên xuống)
5.
Xem Điều (diào); Điều (tiáo)
Etymology: diào
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 調
Ví dụ
Từ ghép6
điều tra•âm điệu•bộ điệu•thất điệu•cách điệu•tra điều