Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngộ nhận, ngộ nghĩnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ngộ điểm (chậm quá hạn); Phi cơ ngộ điểm liễu
2.
Làm hại: Ngộ nhân tử đệ (làm hư thế hệ trẻ)
3.
Vô tình: Ngộ sát
4.
Bắt hụt: Ngộ liễu hoả xa (hụt chuyến xe lửa)
5.
Lầm: Ngộ sai; Ngộ hội; Ngộ giải
Etymology: wù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 誤
Nôm Foundation
sai, mắc lỗi; can thiệp
Từ ghép1
khám ngộ