Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thành khẩn, lòng thành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thật lòng: Thành khẩn; Khai thành tương kiến (đối xử thực lòng)
2.
Quả vậy (cổ văn): Thành hữu thử sự
Etymology: chéng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 誠
Nôm Foundation
chân thành, trung thực; thật, thực
Từ ghép2
trung thành•chân thành