Nghĩa
giảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giảng giải, giảng hoà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dặn bảo: Giảng sư; Giảng cổ sự
2.
Nói riêng về một vấn đề: Giảng Anh văn
3.
Đặc biệt chú ý: Giảng phẩm chất; Bất giảng cứu ngật xuyên (không lo chuyện ăn mặc)
4.
Cắt nghĩa: Giảng giải
5.
Thảo luận điều đình: Giảng hoà; Giảng giá (mặc cả)
Etymology: jiǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 講
Nôm Foundation
Giải thích; bàn luận; nói.
Từ ghép1
giảng hoà