Nghĩa
nghị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghị luận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quan điểm: Dị nghị (khác quan điểm)
2.
Thảo luận: Nghị nhi bất quyết; Nghị viện; Nghị giá (* điều đình giá cả; * giá đã thoả thuận)
Etymology: yì
Nôm Foundation
tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 議
Từ ghép3
kiến nghị•đề nghị•hội nghị