Nghĩa
táo
Từ điển Thiều Chửu
1.
Reo rầm rầm, nhiều tiếng reo hò gọi là **táo**.
2.
Chê trách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
táo bạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng sâu bọ inh ỏi: Thiền táo (ve sầu kêu inh ỏi)
2.
Làm dức lác: Táo ô nhiễm (noise pollution); Danh táo nhất thời (tên tuổi lừng lẫy một thời)
Etymology: zào
Nôm Foundation
ồn ào, náo động; phỉ báng