Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
to lớn
2.
bàn bạc
3.
trễ tràng
4.
họ Đàm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện. Như chữ Đàm 談 — To lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đàm đạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói chuyện: Đối diện đàm tâm; Đàm hổ sắc biến (vừa nghe nói tới cọp đã tái mặt); Đàm gia thường (nói chuyện vặt)
2.
Câu chuyện: Kì đàm; Vô kê chi đàm (chuyện không thể tin được)
3.
Họ
Etymology: tán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Danh xưng một họ tộc. Họ trong tên người.
Etymology: A1: 譚 đàm
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
họ; nói chuyện