喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
謼
U+8B3C
18 nét
Hán
Bộ:
言
Giản:
𬤙
hô
切
Nghĩa
hô
Từ điển Thiều Chửu
Cùng nghĩa với chữ **hô**
呼
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hô (tiếng than)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
呼
(bộ
口
).
Nôm Foundation
Kêu la; than khóc, cầu khẩn.