Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
yết kiến, hầu chuyện
2.
bảo, cáo
3.
danh thiếp
4.
người canh cửa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bái kiến, gặp mặt, vào hầu chuyện (bậc trên). ◇Tây sương kí 西廂記: “Văn thượng sát u nhã thanh sảng, nhất lai chiêm ngưỡng phật tượng, nhị lai bái yết trưởng lão” 聞上剎幽雅清爽, 一來瞻仰佛像, 二來拜謁長老 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết) Nghe tiếng chùa là nơi u nhã thanh sảng, (nên) đến đây trước là để chiêm ngưỡng tượng Phật, sau nữa hầu thăm sư cụ.
3.
(Động) Xin, mời, thỉnh cầu. ◇Liệt Tử 列子: “Yết sử nhi bốc chi, phất chiêm; yết vu nhi đảo chi, phất cấm; yết y nhi công chi, phất dĩ” 謁史而卜之, 弗占; 謁巫而禱之, 弗禁; 謁醫而攻之, 弗已 (Chu Mục vương 周穆王) Mời thầy bói bốc quẻ, không bói được gì; mời thầy pháp cầu đảo, không khỏi; mời thầy lang chữa trị, không hết bệnh.
4.
(Danh) Danh thiếp.
6.
(Danh) Họ “Yết”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Yết kiến, vào hầu chuyện, người hèn mọn muốn xin vào hầu bực tôn quý, để bẩm bạch sự gì gọi là yết.
2.
Bảo, cáo.
3.
Danh thiếp.
4.
Kẻ canh cửa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói cho biết. Thưa trình — Thăm hỏi — Xin được gặp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ót ét (tiếng kêu do hai vật chạm nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ra mắt bề trên: Yết kiến; Yết lăng (viếng mộ người chết)
Etymology: yè
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bảo cho biết
3.
Danh thiếp
4.
Người canh cửa.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yết bảng, yết kiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng heo kêu: En ét
Etymology: khẩu ất; áp; yết
Nôm Foundation
thăm, bày tỏ lòng kính trọng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lại cũng sẽ.
2.
Hẳn là, quả thực là.
Etymology: C2: 謁 yết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lâu, xa.
Etymology: C2: 藹 → 謁 ái
Ví dụ
Từ ghép7
yết tuyển•yết xá•yết kiến•yết cáo•can yết•bái yết•bản yết