Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
am tường, thấu hiểu
2.
thành thạo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hiểu rõ — Nhớ rõ, thuộc lòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giỏi: Am luyện; Tố am thuỷ tính (bơi lội giỏi)
Etymology: ān
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
am hiểu (biết rõ)
Nôm Foundation
thông thạo, quen thuộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奄:ươm
Etymology: C2: 諳 am
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 厌:ướm
Etymology: C2: 諳 am
Ví dụ
Từ ghép5
am hiểu•am luyện•am thục•am tường•sảo am