Nghĩa
Từ điển phổ thông
gián điệp, điệp viên
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dò thám, trinh thám.
2.
(Động) Rình mò.
4.
(Danh) Quân trang bị nhẹ, khinh binh.
6.
(Danh) Sổ bạ, sách ghi chép. § Thông “điệp” 牒.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dò xét nghe ngóng — Nói dối — Tờ giấy viết điều muốn nói với nhiều người — Lắm miệng, nói nhiều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Do thám: Điệp viên
Etymology: dié
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điệp viên
Nôm Foundation
báo cáo tình báo; do thám; do thám
Từ ghép3
gián điệp•điệp viên•điệp báo