Nghĩa
chuân
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dạy bảo khuyên răn không mỏi mệt.
2.
(Động) Giúp, phụ tá.
Nôm Foundation
kiên nhẫn, nghiêm túc; một cách nghiêm túc
truân
Từ điển phổ thông
1.
chăm dạy
2.
giúp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thật thà, cẩn thận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truân (năn nỉ nhiều lần)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Năn nỉ nhiều lần: Truân truân cáo giới (năn nỉ khuyên bảo)
Etymology: zhūn
Từ ghép1
truân truân cốc giới