Nghĩa
Từ điển phổ thông
xằng bậy (không mà nói có)
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Xằng bậy, hư vọng, không thật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiểu ca nhi thập tam tuế đích nhân, tựu như thử, khả tri gia học uyên nguyên, chân bất vu hĩ” 小哥兒十三歲的人, 就如此, 可知家學淵源, 真不誣矣 (Đệ thất thập bát hồi) Cậu em mới có mười ba tuổi mà đã thế này, thế mới biết dòng dõi học nghiệp uyên thâm, thực là không ngoa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói điều không có. Bịa đặt — Nói dối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không xác định rõ: Nói, nghĩ vu vơ
2.
Tượng thanh tiếng gió: Sáo diều kêu vu vu
3.
Buộc tội oan: Vu cáo: Vu lại: Vu miệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 訏:vu
Etymology: A1: 誣 vu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Vu, vu khống, vu oan
2.
Xằng bậy.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vu cáo, nói vu vơ
Nôm Foundation
vu khống; bôi nhọ danh dự
Ví dụ
Từ ghép13
vu cáo•vu cáo•vu sát•vu hãm•vu oan•vu ngôn•vu hoặc•vu thác•vu báng•vu khống•biện vu•phao vu•sàm vu