Nghĩa
Từ điển phổ thông
nói mát, nói xoa dịu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trách cứ — Chê cười.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
tiếu (khiển trách)
2.
tiệu (khiển trách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khiển trách: Cơ tiếu (chất vấn mà trách); Tiếu nhượng (chê)
Etymology: qiào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tiếu
Etymology: qiào
Nôm Foundation
chỉ trích, mắng, đổ lỗi, chế nhạo