Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
khoe
2.
lạ lùng
3.
lừa dối
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Báo cho biết.
3.
(Động) Kinh ngạc. ◎Như: “sá dị” 詫異 lấy làm lạ lùng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ tại trì biên thụ hạ, hoặc tọa tại san thạch thượng xuất thần, hoặc tồn tại địa hạ khu thổ, lai vãng đích nhân đô sá dị” 只在池邊樹下, 或坐在山石上出神, 或蹲在地下摳土, 來往的人都詫異 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ đến bờ ao gốc cây, khi ngồi thẫn thờ trên hòn đá, khi ngồi xổm vạch đất, những người qua lại đều lấy làm lạ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói cho biết — Nói dối — Khoe khoang — Ngạc nhiên. Td: Kinh sá ( như Kinh ngạc ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy làm lạ: Sá dị
2.
Không đáng kể: Sá chi
3.
Từ đệm sau Đám* , Đường*
4.
Còn đọc là Xá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Kinh ngạc
2.
(văn) Khoe
3.
(văn) Lừa dối.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sá chi
Nôm Foundation
khoe khoang; phóng đại; ngạc nhiên
Ví dụ
Phải người hiềm ghét, để bỏ trong đường sá.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20a
Học đòi cơ tổ, sá [đường] thiền không khôn chút biết nơi.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Kẻ lại bên Nam, người qua bên Bắc, đường sá bằng mắc cửi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 38a
Chỉn e đường sá một mình. Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43b
Từ ghép3
sá dị•xá chi•xá dài