Nghĩa
tụng
Từ điển phổ thông
1.
kiện tụng
2.
tranh cãi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Kiện tụng, đem nhau lên quan mà tranh biện phải trái gọi là tụng.
2.
Cãi lẽ, cãi nhau để tranh lấy cái phải cũng gọi là tụng.
3.
Dâng thơ tuyết oan cho người.
4.
Trách phạt.
5.
Khen ngợi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thưa kiện ở cửa quan để phân phải trái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi kiện: Tụng sự (vụ kiện); Tụng đình (toà kiện)
Etymology: sòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kiện cáo.
Etymology: A1: 誦 → 訟 tụng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiện tụng
Nôm Foundation
tố cáo; tranh cãi; kiện tụng
Ví dụ
Từ ghép13
tụng phí•tố tụng•kiện tụng•tụng đình•tranh tụng•bại tụng•tạp tụng•ngục tụng•từ tụng•chiết tụng•tụ tụng phân vân•thính tụng•bao lãm từ tụng