Nghĩa
Từ điển phổ thông
nhờ cậy, phó thác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gửi gấm. Gửi tạm — Chỉ sự chết. Đoạn trường tân thanh : » Hại thay thác xuống làm ma không chồng « — Nhờ cậy. Nhờ làm giùm. Td: uỷ thác — Giả làm. Mượn làm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin tưởng trao phó: Kí thác
2.
Mượn cớ: Thác bệnh
3.
Cụm từ: Sấn thác (so sánh để giúp vật thêm nổi bật)
4.
Phiên âm: Ma thác xa (motor-cycle)
5.
Đỡ; nâng; Hoa bình thác tử (cái đế đỡ bình hoa); Thương thác (báng súng)
6.
Cầm trong lòng bàn tay: Thác trước bàn tử (bưng cái khay); Trà thác (đĩa lót chén trà)
Etymology: tuō
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
Nôm Foundation
giao phó, dựa vào; ủy thác
Từ ghép14
thác bệnh để xin nghỉ•thác tuý•thác túc•thác ngôn•thác thực•uỷ thác•thoái thác•di thác•suy thác•vu thác•bái thác•chúc thác•kí thác•phó thác