Nghĩa
Từ điển phổ thông
loạn, rối loạn, lủng củng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tan nát — Rối loạn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loạn: Nội hồng
Etymology: hòng
Nôm Foundation
rối ren; nội bộ xung đột
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: hòng