Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
hỏi, hỏi thăm
2.
tin tức
3.
can ngăn
4.
nhường
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.
4.
(Động) Trách hỏi.
5.
(Động) Can.
6.
(Động) Nhường.
8.
(Động) Mưu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hỏi, hạch hỏi — Nói cho biết — Tin tức. Td: Thông tấn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tra hỏi: Thẩm tấn phạm nhân
2.
Gửi tin đi: Thông tấn xã; Điện tấn
Etymology: xùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tra tấn, thông tấn xã
Nôm Foundation
hỏi; yêu cầu; kiểm tra; trách móc
Từ ghép10
thông tấn•tra tấn•tấn kiểm•tấn khảo•tấn đoán•tấn lôi•tấn vấn•thẩm tấn•cúc tấn•thông tấn xã