Meanings
Từ điển phổ thông
1.
húc, đâm
2.
chạm vào, sờ vào
3.
cảm động
4.
xúc phạm
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Xúc”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Húc, đâm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói về loài vật dùng sừng húc nhau — Đụng chạm — Phạm vào. Lấn vào. Td: Xúc phạm — Rung động. Td: Cảm xúc.
Bảng Tra Chữ Nôm
trâu bò húc nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con thò lò: Xúc xắc
2.
Đụng chạm vào: Xúc đáo thống xứ (sờ đúng chỗ đau); Xúc điện (bị điện giựt); Xúc động (*chạm nhẹ vào; *khiến cho tâm tình xôn xao - xem nghĩa tiếp theo)
3.
Làm cho động lòng: Xúc cảm; Xúc phạm
4.
Thứ giúp hoá chất tác động mau: Xúc môi; Xúc tác (catalyst)
5.
Múc vật không lỏng: Xúc cơm; Xúc cát
6.
Thúc đẩy bằng lời nói: Xúc xiểm
7.
Dây kim loại có nhiều khâu: Xúc xích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dụng cụ để lấy vật rời.
Etymology: C2: 觸 xúc
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xọc đầu; xọc xạch
Bảng Tra Chữ Nôm
hì hục, hùng hục; hục hặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đưa đầu mạnh về phía trước: Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết
Etymology: (Hv húc; xúc)(húc: vược* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 旭:húc
Etymology: A2: 觸 xúc
Bảng Tra Chữ Nôm
xóc đĩa; nói xóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một mình khó nhọc: Hì hục
2.
Cụm từ: Hục hặc (* ho nhẹ; * xung đột)
Etymology: húc; học; xúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắc: Xóc gạo; Xóc đĩa; Xe chạy xóc
2.
Rượu, thuốc... chưa dịu: Rượu mới còn xóc
3.
Chọc tức: Nói xóc
4.
Cần gánh nhọn hai đầu: Đòn xóc
Etymology: (sóc; sóc mộc) (xúc; tróc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xóc xóc: đau đáu, trăn trở, thôi thúc.
Etymology: C2: 觸 xúc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
Bảng Tra Chữ Nôm
xốc vào, xốc vác; xốc xếch
Bảng Tra Chữ Nôm
xộc vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỡ dưới nách: Bế xốc đi
2.
Ăn mau: Heo xốc cám
3.
Lôi thôi lếch xếch: Xốc xếch
4.
Biết nhận trách nhiệm: Xốc vác
Etymology: (Hv tróc; xúc) (khẩu ½ tốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tới mau không ngờ: Tuổi già đến xồng xộc; Chạy xộc vào nhà
2.
Lỏng lẻo; lệch ra khỏi khớp: Xộc xệch
Etymology: (Hv sóc) (túc thục; giác thục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xồng xộc (sồng sộc): Như __
Etymology: C2: 觸 xúc
Nôm Foundation
chạm; húc, đâm, xô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chen chúc: Như __
Etymology: C2: 觸 xúc
Examples
Compound Words20
xúc đấu man tranh•xúc ngôn•xúc mục kinh tâm•xúc mục thương tâm•xúc phạm•xúc nộ•tiếp xúc•xúc cảm•xúc thủ•xúc ngữ•xúc cảnh thương tình•xúc giác•xúc quan•xúc động•xúc tu•xúc mục•xúc giác•xúc cảnh sanh tình•cảm xúc•tranh xúc