Nghĩa
Từ điển phổ thông
chén rượu bằng sừng trâu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái sừng trâu, dùng để đong rượu thời xưa — Dùng như chữ Quang 侊.
Bảng Tra Chữ Nôm
quang đãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chén bằng sừng
2.
Cứng cỏi: Quang quang (cổ văn)
Etymology: gōng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sáng trưng, bóng nhoáng.
Etymology: C1: 觥 quăng
Nôm Foundation
cái cốc làm bằng sừng; bướng bỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vặn vẹo: Quanh co; Nói quanh
2.
Khu vực lân cận: Quanh quất đâu xa; Chung quanh vẫn đất nước nhà
Etymology: (hộ quang)(xích quang)(quyên quang)(giác quang)(khúc quang; vinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khắp một vòng.
2.
Không ngay thẳng, lẩn quất.
3.
Lặp lại suốt từ đầu chí cuối.
4.
Quanh quất: loanh quanh, vòng vèo.
5.
Quanh quất: ở đâu đó gần xung quanh đây.
6.
Quẩn quanh: trở đi trở lại khắp lượt.
7.
Đi vòng qua.
8.
Như 絖:quanh
Etymology: C2: 觥 quăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quanh co
Ví dụ
Đường quanh bỗng chốc sang đường thẳng. Bước tới vì chưng tự bước lui.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 14a
Nao nao dòng nước uốn quanh. Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Trải hai lần giậu (rào), qua bức tường quanh, ước vài mươi trượng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b
Lại khiến buộc lòi tói [xích, dây chằng] sắt cả và [khắp] mình mà đem đi quanh làng cho xấu hổ.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Chối quanh chối quéo chi nay. Quả chẳng rụng đất sao hay mọc mầm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71a
Chối quanh chối quất chi nay. Quả chẳng rụng đất sao hay mọc mầm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71a
Nguyên người quanh quất đâu xa. Họ Kim tên Trọng vốn nhà trâm anh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Từ ghép3
quăng trù giao thác•quang quang•phi quăng tẩu giả