喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
觝 (đẻ, để) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
觝
U+89DD
12 nét
Hán
Bộ:
角
đẻ
để
切
Nghĩa
để
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cùng nghĩa với chữ **để**
牴
húc, chạm.
2.
**Giác để**
角
觝
một trò chơi đời nhà Hán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sừng: Dương để
2.
Húc
Etymology: dǐ
Nôm Foundation
đâm, húc; kháng cự; đẩy
General
(1)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
để (húc, chạm nhau)