Nghĩa
thị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thị sát; giám thị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhìn: Thị giới (tầm xem); Điện thị (ti vi); Thị sai (parallax); Thị võng mô (retina)
2.
Coi như là: Thị như cừu địch; Thị tử như quy (coi chết như về quê); Thị nhược tệ si (coi như giầy rách: coi như đồ bỏ)
3.
Kiểm sát: Tuần thị
Etymology: shì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 視
Nôm Foundation
nhìn, xem xét
Từ ghép3
hốt thị•bỉ thị•phủ thị