Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **lãm** 覽.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
triển lãm, thưởng lãm
2.
má lóm; cái lóm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đọc sách: Bác lãm
2.
Ngắm xem: Triển lãm; Thưởng lãm; Du lãm; Nhất lãm vô dư (xem qua đủ thấy hết)
Etymology: lǎn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói dối ai tin thì cười: Nói lỡm; Lỡm lờ
2.
Quá tin người nói lỡm: Mắc lỡm
Etymology: Hv lãm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lởm chởm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thụt vào: Má lóm đồng tiền
2.
Có chỗ trũng: Đường lồi lóm nhiều chỗ
3.
Còn âm là Lúm*
Etymology: Hv lãm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mua vui vụng về: Đồ nỡm! (đừng làm trò khỉ); Nói nỡm mấy câu
Etymology: (Nôm lỡm)(tâm nam)
Nôm Foundation
nhìn, kiểm tra; nhận thấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồ nỡm; nỡm nào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vật sắc sát nhau cái cao cái thấp: Răng sấu lởm chởm
Etymology: (Hv lãm)(thạch lãm; sơn lãm)(sơn giám; sơn lẫm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lởm chởm: không bằng phẳng, gai góc.
Etymology: C2: 覧 lãm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thăm lẵm: đầy rẫy.
Etymology: C2: lãm 覧
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 覽.