Nghĩa
Từ điển phổ thông
tỏ rõ, hiện ra
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Thấy, trông thấy. ◎Như: “hiển nhi dị kiến” 顯而易見 rõ ràng dễ thấy, “tương kiến hận vãn” 相見恨晚 tiếc rằng biết nhau quá muộn. ◇Lí Bạch 李白: “Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi” 君不見黃河之水天上來, 奔流到海不復迴 (Tương tiến tửu 將進酒) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.
6.
(Động) Bị, được (thể bị động). ◎Như: “kiến nghi” 見疑 bị ngờ, “kiến hại” 見害 bị hại. ◇Sử Kí 史記: “Tín nhi kiến nghi, trung nhi bị báng” 信而見疑, 忠而被謗 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Chân tín mà bị ngờ vực, trung mà bị gièm pha. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Tâm hoan hỉ sung mãn, Như cam lộ kiến quán” 心歡喜充滿, 如甘露見灌 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Trong lòng tràn ngập vui mừng, Như được rưới nước cam lộ.
8.
(Danh) Họ “Kiến”.
10.
(Phó) Đặt trước động từ, biểu thị chủ thể là đối tượng của hành động. ◎Như: “thỉnh vật kiến tiếu” 請勿見笑 xin đừng cười tôi, “thỉnh đa kiến lượng” 請多見諒 xin thể tình cho tôi. ◇Sưu thần hậu kí 搜神後記: “Dĩ thử cẩu kiến dữ, tiện đương tương xuất” 以此狗見與, 便當相出 (Quyển cửu) Cho tôi con chó này, tôi sẽ cứu anh ra.
11.
Một âm là “hiện”. (Động) Tỏ rõ, hiện ra. § Cũng như “hiện” 現. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Ô hô! hà thì nhãn tiền đột ngột hiện thử ốc, Ngô lư độc phá thụ đống tử diệc túc” 嗚呼! 何時眼前突兀見此屋, 吾廬獨破受凍死亦足 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Ôi, bao giờ nhà ấy chợt xuất hiện ngay trước mắt, Riêng ta nhà nát, bị chết cóng, ta cũng mãn nguyện. ◇Luận Ngữ 論語: “Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn” 天下有道則見, 無道則隱 (Thái Bá 泰伯) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn.
15.
(Danh) Cái trang sức ngoài quan tài (thời xưa).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thấy, mắt trông thấy.
6.
Tiến cử.
7.
Cái trang sức ngoài áo quan.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Hiện 現 — Một âm là Kiến. Xem Kiến.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Kiến (jiàn)
2.
Tiến ra cho thấy: Đồ cùng truỷ thủ kiến (cuốn bản đồ lên thì thấy dao sắc: cuối cùng chủ ý cũng bị lộ)
Etymology: xiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tiến cử
3.
Đồ trang sức ngoài quan tài.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hiện (tiến ra cho thấy)
Từ điển phổ thông
gặp, thấy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấy. Mắt nhìn thấy — Chỉ sự hiểu biết — Gặp gỡ, gặp mặt — Bị. Phải chịu — Một âm khác là Hiện — Một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem thấy: Kiến thức (những kinh nghiệm); Kiến đa thức quảng
2.
Ý nghĩ: Thiển kiến
3.
Thăm hỏi: Tái kiến
4.
Tìm xem: Kiến thượng (xem trên đây)
5.
Có phần nào: Bệnh dĩ kiến khinh
6.
Gặp; mắc phải: Băng kiến nhiệt tựu hoá; Phạ kiến quang; Kiến bất đắc kiến quang (sợ ánh sáng - như phim ảnh, thuốc...)
7.
Mấy cụm từ: Kiến báo (được đăng báo); Kiến khí (bị vứt bỏ); Kiến phùng sáp trâm (châm kim vào kẽ hở: tận dụng giờ và chỗ); Kiến phương (tính diện tích); Nhất mễ kiến phương (1 m2); Kiến quỷ (vô lí); Kiến tiếu (nhạo; bị chế nhạo)
Etymology: jiàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài côn trùng nhỏ, eo lưng, sống thành đàn.
Etymology: C1: 見 kiến
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhìn, quan sát, thấy; nhận thức; đặt ra
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
kiến thức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lựa kĩ: Kén chồng; Kén ăn; Kén cá chọn canh (lựa chọn quá kĩ)
Etymology: (Hv kiến) (thủ kiến; ngọc kiến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chọn lấy, lựa chọn.
Etymology: C2: 見 kiến
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
kén chọn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Được khép chặt, không để hở ra.
Etymology: C2: 見 kiến
Ví dụ
Từ ghép119
kiến chư•kiến tiểu•kiến ái•kiến bối•kiến hảo tựu thu•kiến hiệu•kiến phúng sứ phàm•ý kiến•kiến tiền•kiến phúng thị vú•kiến lợi vong nghĩa•kiến lợi tư nghĩa•kiến ngoại•kiến địa•kiến nạn nhi thượng•kiến tiền nhãn khai•kiến đa thức quảng•kiến tính•kiến giải•kiến phùng tựu toản•kiến phùng sáp châm•kiến thức•kiến xỉ•kiến ky hành sự•kiến nhân kiến trí•kiến dị tư thiên•kiến phúng sứ đà•tham kiến•kiến chi thực thi•kiến phúng chuyến đà