Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
áo liệm người chết
2.
tập kích, lẻn đánh, đánh úp
3.
bắt chước
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Áo liệm người chết.
3.
(Danh) Họ “Tập”.
4.
(Động) Mặc thêm áo liệm cho người chết.
10.
(Động) Đánh bất ngờ, đánh úp. ◎Như: “yểm tập” 掩襲 đánh úp. ◇Tả truyện 左傳: “Phàm sư hữu chung cổ viết phạt, vô viết xâm, khinh viết tập” 凡師有鐘鼓曰伐, 無曰侵, 輕曰襲 (Trang Công nhị thập cửu niên 莊公二十九年) Phàm binh có chiêng trống gọi là "phạt", không có gọi là "xâm", gọn nhẹ bất ngờ (dùng khinh binh) gọi là "tập".
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo mặc chồng ra ngoài — Nhiều lớp chồng chất — Một cái ( nói về quần áo ). Td: Y nhất tập ( một cái áo ) — Noi theo đời trước — Đánh úp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm theo mẫu: Tập dụng lão phả (theo lối có từ lâu)
2.
Tấn công bất ngờ: Tập kích; Tập hậu; Hoa khí tập nhân (hương hoa sực nức)
3.
Bộ áo (cổ văn): Y nhất tập
Etymology: xí
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Áo lót
4.
(văn) Áo liệm người chết
5.
(văn) Mặc áo
7.
(văn) Chịu nhận
8.
(văn) Hợp lại.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tập kích; tập (làm theo mẫu)
Nôm Foundation
đột kích, tấn công; thừa kế
Từ ghép20
tập công•tập phong•tập sát•tập kích•tập tước•tập kích•tập đoạt•tập ấm•tập hậu•tập hư•xâm tập•kế tập•bôn tập•thế tập•thừa tập•không tập•sáo tập•yểm tập•sao tập•đạo thường tập cố