Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bao dương (khen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khen: Bao dương
2.
Bình luận: Bất gia bao (no comment)
Etymology: bāo
Nôm Foundation
khen ngợi, tôn vinh, trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khen, đem cái hay cái tốt của người phô bày ra gọi là **bao**.
2.
Áo rộng.
3.
Một âm là **bầu**. Tụ lại, cùng nghĩa với **bầu** 裒.