Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
sỉ chức (truất chức)
2.
trĩ (cướp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cất đi: Sỉ chức (bãi chức); Sỉ đoạt công quyền (tước quyền công dân)
2.
Còn âm là Trĩ
Etymology: chǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xỉ (tước bỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Sỉ
2.
Cướp: Trĩ đoạt
Etymology: chǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tước bỏ
2.
Âm khác là Sỉ
Etymology: chǐ
Nôm Foundation
xé, lột bỏ, cởi bỏ