Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Áo lót mình, để thấm mồ hôi — Một âm khác là Trù. Xem Trù.
Từ điển phổ thông
1.
chăn đơn
2.
cái màn
Từ điển Thiều Chửu
Chăn đơn, màn.
Nôm Foundation
chăn; ga trải giường
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chăn đơn ( mền đơn ) — .
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Khăn trải giường, chăn đơn, màn (mền).
Từ ghép1
địu con