Significations
trang
Từ điển phổ thông
1.
quần áo, trang phục
2.
giả làm, đóng giả, giả bộ
3.
trang điểm, trang sức, hoá trang
4.
đựng, để vào, cho vào
5.
lắp, bắc
6.
đóng sách
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Giả cách. ◎Như: “trang si” 裝癡 giả cách ngu si. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu” 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
9.
(Động) Trang sức, trang điểm. § Thông “trang” 妝.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Trang sức, trang hoàng. Dùng các vật tô điểm cho đẹp thêm gọi là trang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung các loại quần áo và các vật dụng mang trên người cho đẹp. Td: Trang phục — Kiểu cách ăn mặc. Td: Thời trang ( lối ăn mặc hiện đang được mọi người ưa chuộng ) — Chỉ chung quần áo đồ đạc đem theo khi đi xa. Td: hành trang — Ăn mặc để giả làm người khác, khiến không ai nhận ra. Td: Nguỵ trang — Cất giấu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giả tảng: Biệt trang xoạ (đừng có giả ngu); Trang hồ đồ (làm bộ ngớ ngẩn); Trang tử (giả chết)
2.
Ăn vận kiểu riêng: Quân trang; Xuân trang; Đông trang
3.
Ăn vận theo vai kịch: Thượng trang (mặc áo để đóng kịch); Xả trang (cởi áo kịch); Trang lão đại nương (cải làm bà già)
4.
Mấy cụm từ: Điếu trang (kéo - cờ... lên cao); Trang phối tuyến (dây chuyền giúp sản xuất: assemblyine); Trang trí (* lắp ghép các bộ phận; * một bộ phận); Trang xả (* chất và dỡ hàng; * tháo và lắp máy)
5.
Sắp đặt: Trang biểu (đóng khung cho ảnh); Trang giáp xa (xe bọc vỏ cứng)
6.
Chất chèn: Hạp trang ngọ san (bữa trưa bỏ hộp); Trang yên đẩu (dồi ống điếu)
Etymology: zhuāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quân trang, trang sức
Nôm Foundation
váy, quần áo; trang trí; đổ đầy
Mots composés38
trang xoạ sung lăng•giả trang•trang soạ•phục trang•trang phong mại xoạ•trang cùng khiếu khổ•trang sức•trang điểm môn diện•trang sức•trang hoảng tử•quân trang•trang tu•trang phục•trang thần lộng quỉ•trang trí•trang diện•trang mô tác dạng•trang hoàng•trang liệm•nhung trang•nguỵ trang•dương trang•hoá trang•y trang•nam trang•âu trang•võ trang•an trang•kiêu trang đả phân•đảo trang